INNOVA V 2.0AT

995,000,000

• Số chỗ ngồi : 7 chỗ
• Kiểu dáng : Đa dụng
• Nhiên liệu : Xăng
• Xuất xứ : Xe trong nước
• Thông tin khác:
+ Số tự động 6 cấp
+ Động cơ xăng dung tích 1.998 cm3

Số lượng
Danh mục:

Mô tả

* Chương trình khuyến mãi Toyota Innova 2021

1. Ưu đãi tốt nhất khi khách đến showroom làm việc trực tiếp.

– Showroom: TOYOTA AN SƯƠNG 382 Quốc lộ 22, P Trung Mỹ Tây, Q 12, TP HCM

– Phòng kinh doanh:Gọi ngay 0906 26 09 96 hoặc 0845 6666 85 ( em Dương )

– Giờ làm việc: Bán hàng 08:00 đến 18:00 từ Thứ 2 đến Chủ Nhật

– TRẢ TRƯỚC 200.000.000 VND LẤY XE INNOVA NGAY

2. Hỗ trợ thủ tục vay ngân hàng lên đến 80% giá trị xe, Thời gian vay lên đến 8 năm.

3. Lãi suất ưu đãi thủ tục vay nhanh gọn đơn giản – tỉ lệ đậu hồ sơ 100%.

4. Quà tặng theo xe: Áo trùm xe, Cây dù Toyota, Tấm che nắng trong xe, Bóp da cầm tay đựng giấy tờ xe, Thảm lót chân Toyota cao cấp, Phiếu nhiên liệu 10L….

* Tư vấn lựa chọn và bán giá gốc “Gói phụ kiện” cao cấp, đầy đủ và chất lượng như: DVD màn hình cảm ứng GPS dẫn dường, Camera lùi, Camera hành trình, Bọc ghế da cao cấp, Dán phim cách nhiệt của Mỹ/Nhật, Lót sàn Simili, Che mưa 4 cửa, Ốp tay nắm cửa, Ốp nắp xăng…

Thư viện

NGOẠI THẤT

Sang trọng – Vững chãi

Sở hữu vẻ ngoài sang trọng cùng khung gầm vững chắc, Innova Thế hệ đột phá đáp ứng mọi nhu cầu cho cuộc sống hiện đại, xứng đáng là người đồng hành lý tưởng cùng gia đình bạn trên mọi hành trình.

NỘI THẤT

Sang trọng – Đẳng cấp

Nội thất sang trọng với tông màu nâu chủ đạo, tạo không gian đẳng cấp cho chủ sở hữu

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Động cơ xe và
khả năng vận hành

  • Động cơ & Khung xe
  • Ngoại thất
  • Nội thất
  • Ghế
  • Tiện nghi
  • An ninh
  • An toàn chủ động
  • An toàn bị động
Kích thước Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm) 4735x1830x1795
Kích thước tổng thể bên trong (D x R x C) (mm x mm x mm) 2600x1490x1245
Chiều dài cơ sở (mm) 2750
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) (mm) 1540/1540
Khoảng sáng gầm xe (mm) 178
Góc thoát (Trước/Sau) (độ/degree) 21/25
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.4
Trọng lượng không tải (kg) 1755
Trọng lượng toàn tải (kg) 2330
Dung tích bình nhiên liệu (L) 70
Dung tích khoang hành lý (L) 264
Kích thước khoang chở hàng (D x R x C) (mm) N/A
Động cơ Loại động cơ 1TR-FE, DOHC, Dual VVT-I
Số xy lanh 4
Bố trí xy lanh Thẳng hàng/In line
Dung tích xy lanh (cc) 1998
Tỉ số nén 10.4
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử/ Electronic fuel injection
Loại nhiên liệu Xăng/Petrol
Công suất tối đa ((KW (HP)/ vòng/phút)) 102 (137)/5600
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút) 183/4000
Tốc độ tối đa 160
Khả năng tăng tốc 15
Chế độ lái Eco & power mode
Hệ thống truyền động Dẫn động cầu sau/RWD
Hộp số Số tự động 6 cấp/6AT
Hệ thống treo Trước Tay đòn kép/Double wishbone
Sau Liên kết 4 điểm với tay đòn bên/ 4 link with lateral rod
Hệ thống lái Trợ lực tay lái Thủy lực/Hydraulic
Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên (VGRS) Không có/Without
Vành & lốp xe Loại vành Mâm đúc/Alloy
Kích thước lốp 215/55R17
Lốp dự phòng Mâm đúc/Alloy
Phanh Trước Đĩa/Disc
  Sau Tang trống/Drum
Tiêu thụ nhiên liệu Kết hợp (L/100km) 9.1
  Trong đô thị (L/100km) 11.4
  Ngoài đô thị (L/100km) 7.8
Cụm đèn trước Đèn chiếu gần LED dạng thấu kính/ LED Projector
Đèn chiếu xa Halogen phản xạ đa hướng/ Halogen multi reflector
Đèn chiếu sáng ban ngày Không có/Without
Hệ thống rửa đèn Không có/Without
Hệ thống điều khiển đèn tự động Có/With
Hệ thống nhắc nhở đèn sáng Không có/Without
Hệ thống mở rộng góc chiếu tự động Không có/Without
Hệ thống cân bằng góc chiếu Tự động/Auto (ALS)
Chế độ đèn chờ dẫn đường Có/With
Đèn báo phanh trên cao LED
Đèn sương mù Trước Có/With
  Sau Không có/Without
Gương chiếu hậu ngoài Chức năng điều chỉnh điện Có/With
Chức năng gập điện Có/With
Tích hợp đèn báo rẽ Có (LED)/With (LED)
Tích hợp đèn chào mừng Có (LED)/With (LED)
Màu Mạ crôm/Chrome plating
Chức năng tự điều chỉnh khi lùi Không có/Without
Bộ nhớ vị trí Không có/Without
Chức năng sấy gương Không có/Without
Chức năng chống bám nước Không có/Without
Chức năng chống chói tự động Không có/Without
Gạt mưa Trước Gián đoạn, điều chỉnh thời gian/ Intermittent & Time adjustment
  Sau Có (liên tục)/With (Without intermittent)
Chức năng sấy kính sau Có/With
Ăng ten Dạng vây cá/Shark fin
Tay nắm cửa ngoài Mạ crôm/Chrome plating
Thanh cản (giảm va chạm) Trước Dạng sơn/Paint
Sau Dạng sơn/Paint
Lưới tản nhiệt Trước Paint, Chrome
  Sau Paint & Body color/Sơn cùng màu thân xe
Cánh hướng gió sau
Chắn bùn Không có/Without
Ống xả kép Không có/Without
Tay lái Loại tay lái 3 chấu/3-spoke
Chất liệu Bọc da, mạ bạc/ Leather, silver ornamentation
Nút bấm điều khiển tích hợp Điều chỉnh âm thanh, màn hình hiển thị đa thông tin, đàm thoại rảnh tay/ Audio switch, MID, hands-free phone
Điều chỉnh Chỉnh tay 4 hướng/ Manual tilt & telescopic
Lẫy chuyển số Không có/Without
Bộ nhớ vị trí Không có/Without
Gương chiếu hậu trong 2 chế độ ngày và đêm/Day & night
Tay nắm cửa trong Mạ crôm/Chrome plating
Cụm đồng hồ Loại đồng hồ Optitron
  Đèn báo chế độ Eco Có/With
  Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu Có/With
  Chức năng báo vị trí cần số Có/With
  Màn hình hiển thị đa thông tin Có (màn hình màu TFT 4.2″”)/ With (color TFT 4.2″”)
Cửa sổ trời Không có/Without
Hệ thống âm thanh Đầu đĩa DVD cảm ứng 7″/7″ touch screen DVD
Số loa 6
Cổng kết nối AUX Có/ With
Cổng kết nối USB Có/ With
Kết nối Bluetooth Có/With
Hệ thống điều khiển bằng giọng nói Không có/Without
Bảng điều khiển từ hàng ghế sau Không có/Without
Kết nối wifi Không có/Without
Hệ thống đàm thoại rảnh tay Có/ With
Kết nối điện thoại thông minh Không có/Without
Kết nối HDMI Không có/Without
Hệ thống điều hòa Trước Tự động 2 giàn lạnh, có cửa gió tự động phía sau/Auto A/C, auto rear cooler
Hệ thống sạc không dây Không có/Without
Chất liệu bọc ghế Da/Leather
Ghế trước Loại ghế Thường/Normal
  Điều chỉnh ghế lái Chỉnh điện 8 hướng/8 way power
Điều chỉnh ghế hành khách Chỉnh tay 4 hướng/4 way manual
Bộ nhớ vị trí Không có/Without
Chức năng thông gió Không có/Without
Chức năng sưởi Không có/Without
Ghế sau Hàng ghế thứ hai Ghế rời, chỉnh cơ 4 hướng, có tựa tay
Hàng ghế thứ ba Ngả lưng ghế, gấp 50:50, gập sang 2 bên
Hàng ghế thứ bốn Không có/Without
Hàng ghế thứ năm Không có/Without
Tựa tay hàng ghế sau Có/With
Rèm che nắng kính sau Không có/Without
Rèm che nắng cửa sau
Không có/Without
Cửa gió sau
Có/With
Hộp làm mát
Có/With
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm Có/With
Khóa cửa điện Có/With
Chức năng khóa cửa từ xa Có/With
Cửa sổ điều chỉnh điện
Có (1 chạm, chống kẹt tất cả các cửa)/ With (Auto, jam protection for all windows)
Cốp điều khiển điện
Không có/Without
Hệ thống điều khiển hành trình Không có/Without
Hệ thống báo động Có/With
Hệ thống mã hóa khóa động cơ Có/With
Hệ thống chống bó cứng phanh Có/ With
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp Có/ With
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử Có/ With
Hệ thống ổn định thân xe Có/With
Hệ thống kiểm soát lực kéo Có/ With
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc Có/With
Hệ thống hỗ trợ khởi hành đỗ đèo Không có/Without
Hệ thống lựa chọn vận tốc vượt địa hình Không có/Without
Hệ thống thích nghi địa hình
Không có/Without
Đèn báo phanh khẩn cấp Có/ With
Camera lùi
Có/With
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Sau Có/With
  Góc trước Không có/Without
  Góc sau Không có/Without
Túi khí Túi khí người lái & hành khách phía trước Có/ With
Túi khí bên hông phía trước Có/ With
Túi khí rèm Có/ With
Túi khí bên hông phía sau Không có/Without
Túi khí đầu gối người lái Có/With
Túi khí đầu gối hành khách Không có/Without
Khung xe GOA Có/With
Dây đai an toàn Trước 3 điểm ELR, 7 vị trí/ 3 points ELRx7
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ Có/With
Cột lái tự đổ Có/ With
Bàn đạp phanh tự đổ Có/ With